mát mẻ

- Nh. Mát: Buổi chiều mát mẻ; Nói mát mẻ.


nt. 1. Mát, gây cảm giác dễ chịu. Trời thu mát mẻ.
2. Như Mát ngh 4. Nói mát mẻ một câu.

xem thêm: mát, mát mẻ